DevOps – Log tập trung

STTLoại logTrường cần logNguồn
1Application logservice (eg: topkid-feedback-prod)
timestamp
message
log_level (eg: ERROR)
kafkaapp-*
2NGINX ingress access log@timestamp
client_ip
docker.container_id
http_host
http_method
http_path
http_referer
http_user_agent
request_time
status
upstream_addr
upstream_connect_time
upstream_header_time
upstream_response_time
upstream_status
user_id
user_name
user_role
app_os
app_uuid
app_version
?ingress-access*
3NGINX ingress error log@timestamp
docker.container_id
host
log_level
message
?ingress-error*
4MYSQL slow logtimestamp (start_time)

query_db
query_host
query_ip
query_lock_time
query_rows_affected
query_rows_examined
query_rows_sent
query_sql
query_time
query_user
rsyslogmysql_slow-*
5MYSQL error logtimestamp
sysloghost
loglevel
message
rsyslogmysql-*
6Server AUTH logsysloghost
timestamp
message
ssh_authmethod
ssh_authresult
ssh_client_ip
ssh_protocol
ssh_user
?auth-*
7Server COMMAND logsysloghost
timestamp
message
user
command
procid
programname
?command-*
8Server FIREWALL logsysloghost
timestamp
ufw_action
ufw_dest_ip
ufw_dst_port
ufw_interface
ufw_mac
ufw_out_interface
ufw_protocol
ufw_src_ip
ufw_src_port
ufw_tcp_opts
message
/var/log/ufw.logfirewall-*
9Server logsysloghost
timestamp
message
log_level
procid
programname
/var/log/message
/var/log/syslog
rsyslog-*
@timestamp trên ELK là thời gian trong message log chứ không phải thời gian insert vào ELK

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *